Kho từ › Sân khấu và điện ảnh › production

production

B2 n. 📁 Sân khấu và điện ảnh EVU-UI
vở diễn, buổi dàn dựng (một tác phẩm sân khấu/điện ảnh)
UK /prəˈdʌkʃn/ · US /prəˈdʌkʃn/
We went to see a new production of Romeo and Juliet.
→ Chúng tôi đi xem một vở dàn dựng mới của Romeo và Juliet.
Họ từ
produce (v.)producer (n.)
Chỉ một lần dàn dựng cụ thể của một vở kịch hay vở opera.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...