Kho từ › Sân khấu và điện ảnh › costume

costume

B2 n. 📁 Sân khấu và điện ảnh EVU-UI
trang phục biểu diễn
UK /ˈkɒstjuːm/ · US /ˈkɒstjuːm/
The costumes brought the historical drama to life.
→ Trang phục khiến vở kịch lịch sử trở nên sống động.
Quần áo diễn viên mặc khi biểu diễn; khác "clothes" thường ngày.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...