Kho từ › Sân khấu và điện ảnh › ballet

ballet

B2 n. 📁 Sân khấu và điện ảnh EVU-UI
múa ba lê
UK /ˈbæleɪ/ · US /ˈbæleɪ/
She has dreamed of dancing in a professional ballet since childhood.
→ Cô ấy mơ được biểu diễn trong một vở ba lê chuyên nghiệp từ thuở nhỏ.
Chữ "t" cuối câm: /ˈbæleɪ/. Mang cảm giác cổ điển, trừ khi nói "modern ballet".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...