Từ vựng B2

Chủ đề Sân khấu và điện ảnh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

performance

/pəˈfɔːməns/ B2

Nghĩa

buổi biểu diễn; màn trình diễn n.

Định nghĩa · An event where actors perform for an audience.

“She gave a marvellous performance as the lead role.”Cô ấy có một màn trình diễn tuyệt vời trong vai chính.

“The Opera Society are doing a performance of Don Giovanni tonight.”Hội Opera tối nay biểu diễn vở Don Giovanni.

Ghi chú · Collocation hay gặp: give a performance (trình diễn).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...