Kho từ › Sân khấu và điện ảnh › performance

performance

B2 n. 📁 Sân khấu và điện ảnh EVU-UI
buổi biểu diễn; màn trình diễn
UK /pəˈfɔːməns/ · US /pəˈfɔːməns/
She gave a marvellous performance as the lead role.
→ Cô ấy có một màn trình diễn tuyệt vời trong vai chính.
The Opera Society are doing a performance of Don Giovanni tonight.→ Hội Opera tối nay biểu diễn vở Don Giovanni.
Họ từ
perform (v.)performer (n.)
Collocation hay gặp: give a performance (trình diễn).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...