Kho từ › Sân khấu và điện ảnh › set

set

B2 n. 📁 Sân khấu và điện ảnh EVU-UI
phông cảnh, bối cảnh dàn dựng (trên sân khấu hoặc phim trường)
UK /set/ · US /set/
The set for the storm scene was incredibly realistic.
→ Phông cảnh cho cảnh bão trông chân thực đến khó tin.
Gồm cảnh trí, nhà cửa, đồ đạc trên sân khấu hoặc studio; hay dùng số nhiều "sets".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...