Kho từ › Sân khấu và điện ảnh › dance

dance

B2 n. 📁 Sân khấu và điện ảnh EVU-UI
múa, khiêu vũ (thường chỉ các hình thức múa hiện đại, nghệ thuật)
UK /dɑːns/ · US /dɑːns/
Modern dance combines music, movement and emotion.
→ Múa hiện đại kết hợp âm nhạc, chuyển động và cảm xúc.
Họ từ
dance (v.)dancer (n.)
Thường chỉ các hình thức múa nghệ thuật hiện đại; ballet mang cảm giác cổ điển hơn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...