Kho từ › Kinh doanh › business plan

business plan

B2 n. phr. 📁 Kinh doanh EVU-UI
kế hoạch kinh doanh (bản mô tả cách doanh nghiệp sẽ vận hành)
UK /ˈbɪznəs plæn/ · US /ˈbɪznəs plæn/
Investors will not meet you without a clear business plan.
→ Nhà đầu tư sẽ không gặp bạn nếu chưa có một kế hoạch kinh doanh rõ ràng.
Collocations
draw up a business plana solid business plan
Thường "draw up / put together a business plan" (soạn kế hoạch kinh doanh).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...