Từ vựng B2

Chủ đề Kinh doanh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

business plan

/ˈbɪznəs plæn/ B2

Nghĩa

kế hoạch kinh doanh (bản mô tả cách doanh nghiệp sẽ vận hành) n. phr.

Định nghĩa · A document outlining how a business will operate.

“Investors will not meet you without a clear business plan.”Nhà đầu tư sẽ không gặp bạn nếu chưa có một kế hoạch kinh doanh rõ ràng.

Ghi chú · Thường "draw up / put together a business plan" (soạn kế hoạch kinh doanh).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...