Kho từ › Kinh doanh › custom-built

custom-built

B2 adj. 📁 Kinh doanh EVU-UI
làm/đóng theo yêu cầu riêng của từng khách
UK /ˌkʌstəm ˈbɪlt/ · US /ˌkʌstəm ˈbɪlt/
Each custom-built laptop is assembled to the buyer's exact needs.
→ Mỗi chiếc laptop đóng theo yêu cầu được lắp đúng nhu cầu của người mua.
Đồng nghĩa
custom-madebespoke
custom- ở đây nghĩa "theo đơn đặt riêng", khác nghĩa "phong tục". Đồng nghĩa: custom-made, made-to-order.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...