Từ vựng B2

Chủ đề Kinh doanh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

customer care

/ˌkʌstəmə ˈkeə/ B2

Nghĩa

chăm sóc khách hàng (quan tâm đến nhu cầu của khách) n. phr.

Định nghĩa · Help and attention given to people who buy things or use services.

“Good customer care keeps buyers coming back.”Chăm sóc khách hàng tốt khiến người mua quay lại.

Cụm hay dùng a customer care team

Ghi chú · Gần nghĩa customer service; care nhấn vào sự quan tâm, chăm sóc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...