Kho từ › Kinh doanh › roll out

roll out

B2 phr. v. 📁 Kinh doanh EVU-UI
triển khai, tung ra (sản phẩm/dịch vụ) lần đầu, thường trên diện rộng
UK /ˌrəʊl ˈaʊt/ · US /ˌrəʊl ˈaʊt/
They rolled out an expanded range across all 26 markets.
→ Họ triển khai một dòng sản phẩm mở rộng trên khắp 26 thị trường.
Collocations
roll out a servicea nationwide rollout
Danh từ viết liền: a rollout. Nhấn ý "đưa ra dùng rộng rãi", không chỉ giới thiệu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...