launch
Nghĩa
Định nghĩa · To introduce a new product or service to the market.
“The company will launch a new range of tablets next year.”Công ty sẽ ra mắt một dòng máy tính bảng mới vào năm sau.
“The product launch drew hundreds of fans to the store.”Buổi ra mắt sản phẩm thu hút hàng trăm người hâm mộ đến cửa hàng.
Ghi chú · Cũng là danh từ: a launch (buổi/sự ra mắt). Trong tiếng Anh kinh doanh có thể nói "the range launches next year" (dùng không tân ngữ).