Kho từ › Kinh doanh › launch

launch

B2 v. 📁 Kinh doanh EVU-UI
ra mắt, tung ra (sản phẩm/dịch vụ/doanh nghiệp), thường có sự kiện đánh dấu
UK /lɔːntʃ/ · US /lɔːntʃ/
The company will launch a new range of tablets next year.
→ Công ty sẽ ra mắt một dòng máy tính bảng mới vào năm sau.
The product launch drew hundreds of fans to the store.→ Buổi ra mắt sản phẩm thu hút hàng trăm người hâm mộ đến cửa hàng.
Collocations
launch a producta product launch
Cũng là danh từ: a launch (buổi/sự ra mắt). Trong tiếng Anh kinh doanh có thể nói "the range launches next year" (dùng không tân ngữ).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...