market research
/ˌmɑːkɪt rɪˈsɜːtʃ/ B2
Nghĩa
nghiên cứu thị trường (tìm hiểu trước xem khách hàng muốn/cần gì)
n. phr.
Định nghĩa · The process of gathering information about consumers.
“Careful market research showed a demand for personalised machines.”Nghiên cứu thị trường kỹ lưỡng cho thấy có nhu cầu về những chiếc máy được cá nhân hoá.
Cụm hay dùng
do / carry out market research
Ghi chú · Không đếm được: nói "do market research", KHÔNG "a market research".