Kho từ › Kinh doanh › market research

market research

B2 n. phr. 📁 Kinh doanh EVU-UI
nghiên cứu thị trường (tìm hiểu trước xem khách hàng muốn/cần gì)
UK /ˌmɑːkɪt rɪˈsɜːtʃ/ · US /ˌmɑːkɪt rɪˈsɜːtʃ/
Careful market research showed a demand for personalised machines.
→ Nghiên cứu thị trường kỹ lưỡng cho thấy có nhu cầu về những chiếc máy được cá nhân hoá.
Collocations
do / carry out market research
Không đếm được: nói "do market research", KHÔNG "a market research".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...