Từ vựng B2

Chủ đề Kinh doanh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

priority

/praɪˈɒrəti/ B2

Nghĩa

điều ưu tiên, việc quan trọng phải giải quyết trước tiên n.

Định nghĩa · Something that is considered more important than others.

“Personal service was our priority from the very start.”Dịch vụ cá nhân hoá là ưu tiên của chúng tôi ngay từ đầu.

Ghi chú · Động từ: prioritise (Anh-Anh) / prioritize (Anh-Mỹ). Collocation: top priority.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...