Kho từ › Thể thao › archery

archery

B2 n. 📁 Thể thao EVU-UI
môn bắn cung
UK /ˈɑːtʃəri/ · US /ˈɑːtʃəri/
Archery teaches patience and a steady hand.
→ Bắn cung rèn tính kiên nhẫn và bàn tay vững vàng.
Họ từ
archer (n.)
Người bắn cung là archer (KHÔNG "archerer"). Dụng cụ: bow (cung) và arrow (mũi tên).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...