Từ vựng B2

Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

archery

/ˈɑːtʃəri/ B2

Nghĩa

môn bắn cung n.

Định nghĩa · A sport of shooting arrows at targets.

“Archery teaches patience and a steady hand.”Bắn cung rèn tính kiên nhẫn và bàn tay vững vàng.

Họ từ archer (n.)

Ghi chú · Người bắn cung là archer (KHÔNG "archerer"). Dụng cụ: bow (cung) và arrow (mũi tên).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...