stick
/stɪk/ B2
Nghĩa
gậy (cong, dùng trong khúc côn cầu)
n.
Định nghĩa · A long, thin object used in certain sports.
“A hockey stick has a curved end for hitting the puck.”Gậy khúc côn cầu có đầu cong để đánh bóng/đĩa.
Ghi chú · Dụng cụ của ice hockey và field hockey.