Kho từ › Thể thao › stick

stick

B2 n. 📁 Thể thao EVU-UI
gậy (cong, dùng trong khúc côn cầu)
UK /stɪk/ · US /stɪk/
A hockey stick has a curved end for hitting the puck.
→ Gậy khúc côn cầu có đầu cong để đánh bóng/đĩa.
Dụng cụ của ice hockey và field hockey.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...