Từ vựng B2

Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stick

/stɪk/ B2

Nghĩa

gậy (cong, dùng trong khúc côn cầu) n.

Định nghĩa · A long, thin object used in certain sports.

“A hockey stick has a curved end for hitting the puck.”Gậy khúc côn cầu có đầu cong để đánh bóng/đĩa.

Ghi chú · Dụng cụ của ice hockey và field hockey.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...