Từ vựng B2

Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cue

/kjuː/ B2

Nghĩa

cơ (gậy dài dùng trong bi-a) n.

Định nghĩa · A long stick used to strike balls in billiards.

“He chalked his cue before taking the shot.”Anh ấy xoa phấn lên đầu cơ trước khi thực hiện cú đánh.

Ghi chú · Dụng cụ của snooker/pool/billiards. Đồng âm với "queue" (hàng đợi).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...