Kho từ › Thể thao › cue

cue

B2 n. 📁 Thể thao EVU-UI
cơ (gậy dài dùng trong bi-a)
UK /kjuː/ · US /kjuː/
He chalked his cue before taking the shot.
→ Anh ấy xoa phấn lên đầu cơ trước khi thực hiện cú đánh.
Dụng cụ của snooker/pool/billiards. Đồng âm với "queue" (hàng đợi).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...