Từ vựng B2

Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

paddle

/ˈpædl/ B2

Nghĩa

mái chèo ngắn (cầm bằng tay, dùng khi chèo xuồng) n.

Định nghĩa · A short tool used for rowing a boat.

“Each canoeist dipped a paddle into the calm river.”Mỗi người chèo xuồng khua mái chèo xuống dòng sông lặng.

Ghi chú · Dụng cụ của canoeing. Khác oar (mái chèo dài gắn vào thuyền).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...