paddle
/ˈpædl/ B2
Nghĩa
mái chèo ngắn (cầm bằng tay, dùng khi chèo xuồng)
n.
Định nghĩa · A short tool used for rowing a boat.
“Each canoeist dipped a paddle into the calm river.”Mỗi người chèo xuồng khua mái chèo xuống dòng sông lặng.
Ghi chú · Dụng cụ của canoeing. Khác oar (mái chèo dài gắn vào thuyền).