Kho từ › Thể thao › paddle

paddle

B2 n. 📁 Thể thao EVU-UI
mái chèo ngắn (cầm bằng tay, dùng khi chèo xuồng)
UK /ˈpædl/ · US /ˈpædl/
Each canoeist dipped a paddle into the calm river.
→ Mỗi người chèo xuồng khua mái chèo xuống dòng sông lặng.
Dụng cụ của canoeing. Khác oar (mái chèo dài gắn vào thuyền).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...