Kho từ › Thể thao › oar

oar

B2 n. 📁 Thể thao EVU-UI
mái chèo dài (gắn vào mạn thuyền, dùng khi chèo thuyền rowing)
UK /ɔː/ · US /ɔː/
The rowers pulled their oars in perfect rhythm.
→ Các tay chèo kéo mái chèo theo nhịp hoàn hảo.
Dụng cụ của rowing. Đồng âm với "or". Khác paddle (mái chèo cầm rời).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...