Từ vựng B2

Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

oar

/ɔː/ B2

Nghĩa

mái chèo dài (gắn vào mạn thuyền, dùng khi chèo thuyền rowing) n.

Định nghĩa · A long paddle used for rowing a boat.

“The rowers pulled their oars in perfect rhythm.”Các tay chèo kéo mái chèo theo nhịp hoàn hảo.

Ghi chú · Dụng cụ của rowing. Đồng âm với "or". Khác paddle (mái chèo cầm rời).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...