oar
Nghĩa
Định nghĩa · A long paddle used for rowing a boat.
“The rowers pulled their oars in perfect rhythm.”Các tay chèo kéo mái chèo theo nhịp hoàn hảo.
Ghi chú · Dụng cụ của rowing. Đồng âm với "or". Khác paddle (mái chèo cầm rời).
Từ vựng B2
Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A long paddle used for rowing a boat.
“The rowers pulled their oars in perfect rhythm.”Các tay chèo kéo mái chèo theo nhịp hoàn hảo.
Ghi chú · Dụng cụ của rowing. Đồng âm với "or". Khác paddle (mái chèo cầm rời).
Đang tải...