Kho từ › Thể thao › bow

bow

B2 n. 📁 Thể thao EVU-UI
cung (dùng để bắn tên trong môn bắn cung)
UK /bəʊ/ · US /bəʊ/
She drew the bow back and aimed at the target.
→ Cô ấy kéo căng cung và ngắm vào bia.
Dụng cụ của archery, đọc /bəʊ/ (không phải /baʊ/ = cúi chào). Đi cùng arrow (mũi tên).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...