Từ vựng B2

Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bow

/bəʊ/ B2

Nghĩa

cung (dùng để bắn tên trong môn bắn cung) n.

Định nghĩa · A curved weapon used to shoot arrows.

“She drew the bow back and aimed at the target.”Cô ấy kéo căng cung và ngắm vào bia.

Ghi chú · Dụng cụ của archery, đọc /bəʊ/ (không phải /baʊ/ = cúi chào). Đi cùng arrow (mũi tên).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...