discus
Nghĩa
Định nghĩa · A round object thrown in a sport.
“The athlete spun twice before releasing the discus.”Vận động viên xoay hai vòng trước khi buông đĩa.
Ghi chú · Nói đầy đủ là "the discus throw" (nội dung ném đĩa).
Từ vựng B2
Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A round object thrown in a sport.
“The athlete spun twice before releasing the discus.”Vận động viên xoay hai vòng trước khi buông đĩa.
Ghi chú · Nói đầy đủ là "the discus throw" (nội dung ném đĩa).
Đang tải...