Từ vựng B2

Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discus

/ˈdɪskəs/ B2

Nghĩa

môn/đĩa ném (ném đĩa trong điền kinh) n.

Định nghĩa · A round object thrown in a sport.

“The athlete spun twice before releasing the discus.”Vận động viên xoay hai vòng trước khi buông đĩa.

Cụm hay dùng the discus throw

Ghi chú · Nói đầy đủ là "the discus throw" (nội dung ném đĩa).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...