Từ vựng B2

Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

javelin

/ˈdʒævlɪn/ B2

Nghĩa

môn/cây lao (ném lao trong điền kinh) n.

Định nghĩa · A spear thrown in a track and field event.

“He threw the javelin further than anyone else in the meet.”Anh ấy ném lao xa hơn bất kỳ ai khác trong giải.

Ghi chú · Đọc /ˈdʒævlɪn/ (âm "j" như trong "jam"), phần "e" thường lược.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...