Kho từ › Thể thao › javelin

javelin

B2 n. 📁 Thể thao EVU-UI
môn/cây lao (ném lao trong điền kinh)
UK /ˈdʒævlɪn/ · US /ˈdʒævlɪn/
He threw the javelin further than anyone else in the meet.
→ Anh ấy ném lao xa hơn bất kỳ ai khác trong giải.
Đọc /ˈdʒævlɪn/ (âm "j" như trong "jam"), phần "e" thường lược.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...