Từ vựng B2

Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

high jump

/ˈhaɪ dʒʌmp/ B2

Nghĩa

môn nhảy cao n.

Định nghĩa · A track and field event involving jumping high.

“She cleared the bar to win the high jump.”Cô ấy vượt qua xà để thắng nội dung nhảy cao.

Ghi chú · Vượt xà gọi là "clear the bar". Cặp với long jump (nhảy xa).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...