high jump
Nghĩa
Định nghĩa · A track and field event involving jumping high.
“She cleared the bar to win the high jump.”Cô ấy vượt qua xà để thắng nội dung nhảy cao.
Ghi chú · Vượt xà gọi là "clear the bar". Cặp với long jump (nhảy xa).
Từ vựng B2
Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A track and field event involving jumping high.
“She cleared the bar to win the high jump.”Cô ấy vượt qua xà để thắng nội dung nhảy cao.
Ghi chú · Vượt xà gọi là "clear the bar". Cặp với long jump (nhảy xa).
Đang tải...