long jump
Nghĩa
Định nghĩa · A track and field event involving jumping far.
“A fast run-up is the key to a good long jump.”Đà chạy nhanh là chìa khoá cho một cú nhảy xa tốt.
Ghi chú · Anh-Mỹ đôi khi gọi "broad jump". Cặp với high jump (nhảy cao).
Từ vựng B2
Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A track and field event involving jumping far.
“A fast run-up is the key to a good long jump.”Đà chạy nhanh là chìa khoá cho một cú nhảy xa tốt.
Ghi chú · Anh-Mỹ đôi khi gọi "broad jump". Cặp với high jump (nhảy cao).
Đang tải...