Từ vựng B2

Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

long jump

/ˈlɒŋ dʒʌmp/ B2

Nghĩa

môn nhảy xa n.

Định nghĩa · A track and field event involving jumping far.

“A fast run-up is the key to a good long jump.”Đà chạy nhanh là chìa khoá cho một cú nhảy xa tốt.

Ghi chú · Anh-Mỹ đôi khi gọi "broad jump". Cặp với high jump (nhảy cao).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...