Kho từ › Thể thao › long jump

long jump

B2 n. 📁 Thể thao EVU-UI
môn nhảy xa
UK /ˈlɒŋ dʒʌmp/ · US /ˈlɒŋ dʒʌmp/
A fast run-up is the key to a good long jump.
→ Đà chạy nhanh là chìa khoá cho một cú nhảy xa tốt.
Anh-Mỹ đôi khi gọi "broad jump". Cặp với high jump (nhảy cao).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...