Kho từ › Từ chỉ có dạng số nhiều › gymnastics

gymnastics

B2 n. 📁 Từ chỉ có dạng số nhiều EVU-UI
thể dục dụng cụ
UK /dʒɪmˈnæstɪks/ · US /dʒɪmˈnæstɪks/
Gymnastics requires great strength and balance.
→ Thể dục dụng cụ đòi hỏi sức mạnh và khả năng giữ thăng bằng tốt.
Tên hoạt động/môn đuôi -ics: đi với động từ SỐ ÍT dù có -s.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...