Kho từ › Từ chỉ có dạng số nhiều › pliers

pliers

B2 n. pl. 📁 Từ chỉ có dạng số nhiều EVU-UI
cái kìm
UK /ˈplaɪəz/ · US /ˈplaɪəz/
Hand me the pliers so I can pull out this bent nail.
→ Đưa tôi cái kìm để tôi rút cái đinh bị cong ra.
Collocations
a pair of pliers
Luôn số nhiều (dụng cụ hai lưỡi). Một cái: "a pair of pliers".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...