Kho từ › Từ chỉ có dạng số nhiều › tweezers

tweezers

B2 n. pl. 📁 Từ chỉ có dạng số nhiều EVU-UI
cái nhíp
UK /ˈtwiːzəz/ · US /ˈtwiːzəz/
You need tweezers to remove such a tiny splinter.
→ Bạn cần một cái nhíp để gắp cái dằm bé xíu đó ra.
Collocations
a pair of tweezers
Chỉ có dạng số nhiều. Một cái: "a pair of tweezers".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...