Từ vựng B2

Chủ đề Từ chỉ có dạng số nhiều · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tweezers

/ˈtwiːzəz/ B2

Nghĩa

cái nhíp n. pl.

Định nghĩa · A small tool used for picking up small items.

“You need tweezers to remove such a tiny splinter.”Bạn cần một cái nhíp để gắp cái dằm bé xíu đó ra.

Cụm hay dùng a pair of tweezers

Ghi chú · Chỉ có dạng số nhiều. Một cái: "a pair of tweezers".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...