Từ vựng B2

Chủ đề Từ chỉ có dạng số nhiều · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scissors

/ˈsɪzəz/ B2

Nghĩa

cái kéo n. pl.

Định nghĩa · A tool with two blades used for cutting.

“These scissors are too blunt to cut the thick paper.”Cái kéo này cùn quá, không cắt được tờ giấy dày.

Cụm hay dùng a pair of scissors

Ghi chú · Chỉ có dạng số nhiều, đi với động từ số nhiều. Đếm bằng "a pair of scissors", "two pairs of scissors".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...