scissors
/ˈsɪzəz/ B2
Nghĩa
cái kéo
n. pl.
Định nghĩa · A tool with two blades used for cutting.
“These scissors are too blunt to cut the thick paper.”Cái kéo này cùn quá, không cắt được tờ giấy dày.
Cụm hay dùng
a pair of scissors
Ghi chú · Chỉ có dạng số nhiều, đi với động từ số nhiều. Đếm bằng "a pair of scissors", "two pairs of scissors".