Từ vựng B2

Chủ đề Từ chỉ có dạng số nhiều · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

traffic lights

/ˈtræfɪk laɪts/ B2

Nghĩa

đèn giao thông, đèn tín hiệu n. pl.

Định nghĩa · Colored lights used to control vehicle movement.

“Turn left at the traffic lights and the school is on your right.”Rẽ trái ở cột đèn giao thông, trường sẽ ở bên phải bạn.

Ghi chú · Thường dùng số nhiều vì gồm nhiều đèn (đỏ, vàng, xanh). Anh-Mỹ hay gọi "stoplight".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...