traffic lights
/ˈtræfɪk laɪts/ B2
Nghĩa
đèn giao thông, đèn tín hiệu
n. pl.
Định nghĩa · Colored lights used to control vehicle movement.
“Turn left at the traffic lights and the school is on your right.”Rẽ trái ở cột đèn giao thông, trường sẽ ở bên phải bạn.
Ghi chú · Thường dùng số nhiều vì gồm nhiều đèn (đỏ, vàng, xanh). Anh-Mỹ hay gọi "stoplight".