Kho từ › Từ chỉ có dạng số nhiều › graphics

graphics

B2 n. pl. 📁 Từ chỉ có dạng số nhiều EVU-UI
hình ảnh đồ hoạ (do máy tính tạo)
UK /ˈɡræfɪks/ · US /ˈɡræfɪks/
The graphics in this game are amazing and very realistic.
→ Hình ảnh đồ hoạ trong game này thật tuyệt và rất sống động.
Nghĩa "hình đồ hoạ" dùng số nhiều. Số ít "graphic" là tính từ (graphic design).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...