Từ vựng B2

Chủ đề Từ chỉ có dạng số nhiều · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

graphics

/ˈɡræfɪks/ B2

Nghĩa

hình ảnh đồ hoạ (do máy tính tạo) n. pl.

Định nghĩa · Images created by a computer for visual display.

“The graphics in this game are amazing and very realistic.”Hình ảnh đồ hoạ trong game này thật tuyệt và rất sống động.

Ghi chú · Nghĩa "hình đồ hoạ" dùng số nhiều. Số ít "graphic" là tính từ (graphic design).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...