Từ vựng B2

Chủ đề Từ chỉ có dạng số nhiều · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

earphones

/ˈɪəfəʊnz/ B2

Nghĩa

tai nghe (loại nhét tai) n. pl.

Định nghĩa · A device worn in the ears to listen to audio.

“She put in her earphones and listened to a podcast on the bus.”Cô ấy đeo tai nghe vào và nghe podcast trên xe buýt.

Cụm hay dùng a pair of earphones

Ghi chú · Số nhiều vì có hai bên. "a pair of earphones".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...