Từ vựng B2

Chủ đề Từ chỉ có dạng số nhiều · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

outskirts

/ˈaʊtskɜːts/ B2

Nghĩa

vùng ven, ngoại ô n. pl.

Định nghĩa · The areas just outside a city.

“They moved to the outskirts of Hanoi for cheaper rent and fresh air.”Họ chuyển ra vùng ven Hà Nội để thuê rẻ hơn và có không khí trong lành.

Cụm hay dùng on the outskirts of

Ghi chú · Luôn số nhiều, thường đi với "on the outskirts of". Không có dạng số ít.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...