pole vault
/ˈpəʊl vɔːlt/ B2
Nghĩa
môn nhảy sào
n.
Định nghĩa · A sport where athletes jump with a pole.
“In the pole vault, the athlete uses a long pole to clear the bar.”Trong môn nhảy sào, vận động viên dùng một cây sào dài để vượt xà.
Ghi chú · vault (v.) = nhảy vượt qua nhờ chống tay/sào.