Từ vựng B2

Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pole vault

/ˈpəʊl vɔːlt/ B2

Nghĩa

môn nhảy sào n.

Định nghĩa · A sport where athletes jump with a pole.

“In the pole vault, the athlete uses a long pole to clear the bar.”Trong môn nhảy sào, vận động viên dùng một cây sào dài để vượt xà.

Ghi chú · vault (v.) = nhảy vượt qua nhờ chống tay/sào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...