Kho từ › Thể thao › sprinter

sprinter

B2 n. 📁 Thể thao EVU-UI
vận động viên chạy nước rút (nhanh ở cự ly ngắn)
UK /ˈsprɪntə/ · US /ˈsprɪntə/
A top sprinter can cover 100 metres in under ten seconds.
→ Một vận động viên chạy nước rút hàng đầu có thể chạy 100 mét trong chưa đầy mười giây.
Họ từ
sprint (n./v.)
Nhanh ở cự ly ngắn; trái với long-distance runner (chạy đường dài).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...