Từ vựng B2

Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sprinter

/ˈsprɪntə/ B2

Nghĩa

vận động viên chạy nước rút (nhanh ở cự ly ngắn) n.

Định nghĩa · An athlete who runs short distances quickly.

“A top sprinter can cover 100 metres in under ten seconds.”Một vận động viên chạy nước rút hàng đầu có thể chạy 100 mét trong chưa đầy mười giây.

Họ từ sprint (n./v.)

Ghi chú · Nhanh ở cự ly ngắn; trái với long-distance runner (chạy đường dài).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...