Kho từ › Thể thao › long-distance runner

long-distance runner

B2 n. phr. 📁 Thể thao EVU-UI
vận động viên chạy đường dài (ví dụ 5.000 mét)
UK /ˌlɒŋ dɪstəns ˈrʌnə/ · US /ˌlɒŋ dɪstəns ˈrʌnə/
As a long-distance runner, he trains for endurance, not speed.
→ Là vận động viên chạy đường dài, anh ấy tập cho sức bền, không phải tốc độ.
Trái với sprinter. long-distance (tính từ) có gạch nối.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...