marathon
/ˈmærəθən/ B2
Nghĩa
cuộc chạy ma-ra-tông (42,195 km)
n.
Định nghĩa · A long-distance race of 42.195 kilometers.
“He is doing a marathon in Hanoi next month.”Tháng sau anh ấy sẽ chạy một cuộc ma-ra-tông ở Hà Nội.
Cụm hay dùng
run / do a marathon
Ghi chú · Dùng "run" hoặc "do" a marathon. Nghĩa bóng: việc dài và mệt (a marathon meeting).