Từ vựng B2

Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold the record

/ˌhəʊld ðə ˈrekɔːd/ B2

Nghĩa

giữ kỷ lục (đang là người có thành tích tốt nhất) phr.

Định nghĩa · To currently have the best performance in a sport.

“He holds the record for the 100 metres breaststroke.”Anh ấy giữ kỷ lục ở nội dung bơi ếch 100 mét.

Ghi chú · set a record = lập ra; hold the record = đang giữ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...