Từ vựng B2

Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

qualify

/ˈkwɒlɪfaɪ/ B2

Nghĩa

giành quyền vào (vòng sau); đạt chuẩn để dự v.

Định nghĩa · To meet the necessary standards to advance.

“England qualified for the World Cup after a tense final match.”Đội tuyển Anh giành quyền dự World Cup sau một trận cuối căng thẳng.

Ghi chú · qualify FOR something. Vòng loại gọi là the qualifiers / qualifying round.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...