Kho từ › Thể thao › qualify

qualify

B2 v. 📁 Thể thao EVU-UI
giành quyền vào (vòng sau); đạt chuẩn để dự
UK /ˈkwɒlɪfaɪ/ · US /ˈkwɒlɪfaɪ/
England qualified for the World Cup after a tense final match.
→ Đội tuyển Anh giành quyền dự World Cup sau một trận cuối căng thẳng.
Họ từ
qualifier (n.)qualification (n.)
qualify FOR something. Vòng loại gọi là the qualifiers / qualifying round.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...