Từ vựng B2

Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get knocked out

/ˌɡet nɒkt ˈaʊt/ B2

Nghĩa

bị loại (khỏi giải đấu) phr.

Định nghĩa · To be eliminated from a competition.

“They got knocked out in the third round of the cup.”Họ bị loại ở vòng ba của giải cúp.

Cụm hay dùng a knockout stage

Ghi chú · Giai đoạn loại trực tiếp gọi là the knockout stage. Khác nghĩa đấm ngất (boxing).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...