Kho từ › Thể thao › get knocked out

get knocked out

B2 phr. 📁 Thể thao EVU-UI
bị loại (khỏi giải đấu)
UK /ˌɡet nɒkt ˈaʊt/ · US /ˌɡet nɒkt ˈaʊt/
They got knocked out in the third round of the cup.
→ Họ bị loại ở vòng ba của giải cúp.
Collocations
a knockout stage
Giai đoạn loại trực tiếp gọi là the knockout stage. Khác nghĩa đấm ngất (boxing).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...