Từ vựng B2

Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

round

/raʊnd/ B2

Nghĩa

vòng đấu (một chặng trong giải đấu) n.

Định nghĩa · A stage in a competition or tournament.

“Only sixteen teams remain after the first round.”Chỉ còn mười sáu đội sau vòng đầu tiên.

Ghi chú · Trong quyền anh, round là một hiệp đấu. the final round = vòng cuối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...