Kho từ › Thể thao › reach the semi-final

reach the semi-final

B2 phr. 📁 Thể thao EVU-UI
vào tới bán kết (thắng mọi vòng trừ hai vòng cuối)
UK /ˌriːtʃ ðə ˌsemi ˈfaɪnl/ · US /ˌriːtʃ ðə ˌsemi ˈfaɪnl/
Our team reached the semi-final but then we were beaten.
→ Đội chúng tôi vào tới bán kết nhưng sau đó bị đánh bại.
Collocations
make it to the semi-final
Cũng nói "make it to the semi-final". semi- = bán/nửa; sau đó là the final (chung kết).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...