Kho từ › Thể thao › trophy

trophy

B2 n. 📁 Thể thao EVU-UI
cúp, chiếc cúp (vật chứng tỏ đã giành chiến thắng)
UK /ˈtrəʊfi/ · US /ˈtrəʊfi/
She felt proud as she held the trophy above her head.
→ Cô ấy tự hào khi nâng chiếc cúp lên khỏi đầu.
Số nhiều: trophies. Vật trao cho người/đội vô địch.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...