Từ vựng B2

Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

referee

/ˌrefəˈriː/ B2

Nghĩa

trọng tài (điều khiển trận đấu) n.

Định nghĩa · An official who enforces rules during a game.

“Players who argue with the referee set a bad example to fans.”Cầu thủ cãi trọng tài nêu gương xấu cho người hâm mộ.

Ghi chú · Nói tắt: ref. Một số môn (tennis, cricket) dùng umpire thay vì referee.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...