Từ vựng B2

Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spectator

/spekˈteɪtə/ B2

Nghĩa

khán giả (người có mặt xem một sự kiện thể thao) n.

Định nghĩa · A person watching a sports event.

“Thousands of spectators packed the stadium for the final.”Hàng nghìn khán giả chật kín sân vận động để xem trận chung kết.

Họ từ spectate (v.)

Ghi chú · spectator (xem thể thao trực tiếp) khác audience (khán giả nghe/xem biểu diễn) và viewer (xem qua màn hình).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...