Từ vựng B2

Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

player

/ˈpleɪə/ B2

Nghĩa

người chơi, vận động viên (của một môn) n.

Định nghĩa · A person who plays a sport or game.

“She is one of the best tennis players in the country.”Cô ấy là một trong những tay vợt giỏi nhất nước.

Ghi chú · Nhiều môn ghép "môn + player": tennis player, squash player. Một số môn không dùng player.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...