Kho từ › Thể thao › player

player

B2 n. 📁 Thể thao EVU-UI
người chơi, vận động viên (của một môn)
UK /ˈpleɪə/ · US /ˈpleɪə/
She is one of the best tennis players in the country.
→ Cô ấy là một trong những tay vợt giỏi nhất nước.
Nhiều môn ghép "môn + player": tennis player, squash player. Một số môn không dùng player.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...