Từ vựng B2

Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

canoeist

/kəˈnuːɪst/ B2

Nghĩa

người chèo xuồng (vận động viên môn canoeing) n.

Định nghĩa · An athlete who paddles a small boat.

“The canoeist paddled hard against the current.”Người chèo xuồng gắng sức chèo ngược dòng.

Ghi chú · Tên riêng phải học thuộc (không phải "canoer"). Từ canoe + -ist.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...