Kho từ › Thể thao › canoeist

canoeist

B2 n. 📁 Thể thao EVU-UI
người chèo xuồng (vận động viên môn canoeing)
UK /kəˈnuːɪst/ · US /kəˈnuːɪst/
The canoeist paddled hard against the current.
→ Người chèo xuồng gắng sức chèo ngược dòng.
Tên riêng phải học thuộc (không phải "canoer"). Từ canoe + -ist.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...