Kho từ › Thể thao › mountaineer

mountaineer

B2 n. 📁 Thể thao EVU-UI
người leo núi
UK /ˌmaʊntəˈnɪə/ · US /ˌmaʊntəˈnɪə/
The mountaineer reached the summit just before sunset.
→ Người leo núi lên tới đỉnh ngay trước lúc hoàng hôn.
Họ từ
mountaineering (n.)
Tên riêng phải học thuộc. Môn leo núi là mountaineering.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...