Từ vựng B2

Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mountaineer

/ˌmaʊntəˈnɪə/ B2

Nghĩa

người leo núi n.

Định nghĩa · A person who climbs mountains.

“The mountaineer reached the summit just before sunset.”Người leo núi lên tới đỉnh ngay trước lúc hoàng hôn.

Ghi chú · Tên riêng phải học thuộc. Môn leo núi là mountaineering.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...