mountaineer
Nghĩa
Định nghĩa · A person who climbs mountains.
“The mountaineer reached the summit just before sunset.”Người leo núi lên tới đỉnh ngay trước lúc hoàng hôn.
Ghi chú · Tên riêng phải học thuộc. Môn leo núi là mountaineering.
Từ vựng B2
Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A person who climbs mountains.
“The mountaineer reached the summit just before sunset.”Người leo núi lên tới đỉnh ngay trước lúc hoàng hôn.
Ghi chú · Tên riêng phải học thuộc. Môn leo núi là mountaineering.
Đang tải...