Từ vựng B2

Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

jockey

/ˈdʒɒki/ B2

Nghĩa

nài ngựa (người cưỡi ngựa đua) n.

Định nghĩa · A person who rides horses in races.

“The jockey urged the horse forward in the final stretch.”Nài ngựa thúc con ngựa lao lên ở đoạn nước rút cuối.

Ghi chú · Tên riêng phải học thuộc, không có đuôi "-er". Số nhiều: jockeys.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...