jockey
Nghĩa
Định nghĩa · A person who rides horses in races.
“The jockey urged the horse forward in the final stretch.”Nài ngựa thúc con ngựa lao lên ở đoạn nước rút cuối.
Ghi chú · Tên riêng phải học thuộc, không có đuôi "-er". Số nhiều: jockeys.
Từ vựng B2
Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A person who rides horses in races.
“The jockey urged the horse forward in the final stretch.”Nài ngựa thúc con ngựa lao lên ở đoạn nước rút cuối.
Ghi chú · Tên riêng phải học thuộc, không có đuôi "-er". Số nhiều: jockeys.
Đang tải...