Kho từ › Thể thao › archer

archer

B2 n. 📁 Thể thao EVU-UI
cung thủ (người bắn cung)
UK /ˈɑːtʃə/ · US /ˈɑːtʃə/
The archer hit the centre of the target three times.
→ Cung thủ bắn trúng tâm bia ba lần.
Đúng là "archer", KHÔNG "archerer". Môn là archery.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...