Từ vựng B2

Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gymnast

/ˈdʒɪmnæst/ B2

Nghĩa

vận động viên thể dục dụng cụ n.

Định nghĩa · A person who performs exercises that need strength, balance, and flexibility.

“The young gymnast landed the routine without a wobble.”Vận động viên thể dục nhí tiếp đất bài thi mà không hề chao đảo.

Ghi chú · Đúng là "gymnast", KHÔNG "gymnastist". Môn là gymnastics.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...