gymnast
/ˈdʒɪmnæst/ B2
Nghĩa
vận động viên thể dục dụng cụ
n.
Định nghĩa · A person who performs exercises that need strength, balance, and flexibility.
“The young gymnast landed the routine without a wobble.”Vận động viên thể dục nhí tiếp đất bài thi mà không hề chao đảo.
Ghi chú · Đúng là "gymnast", KHÔNG "gymnastist". Môn là gymnastics.