Từ vựng B2

Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sports (before a noun)

/spɔːts/ B2

Nghĩa

thuộc về thể thao (dạng số nhiều khi bổ nghĩa cho danh từ khác, trong Anh-Anh) adj.

Định nghĩa · Related to physical activities or sports.

“The shop sells sports equipment and running shoes.”Cửa hàng bán dụng cụ thể thao và giày chạy bộ.

Ghi chú · Anh-Anh dùng "sports" số nhiều trước danh từ: sports equipment/facilities/club. Anh-Mỹ có thể dùng "sport".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...